Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無能 (むのう) – nghĩa và ví dụ

Bất tài, vô dụng, không có năng lực

無能 nghĩa là gì?

無能 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bất tài, vô dụng, không có năng lực.

無能 đọc thế nào?

Cách đọc là むのう.

Cách dùng 無能 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na, Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無能 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むのう

Hán Việt: Vô năng

Loại từ: Tính từ đuôi Na, Danh từ

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 無能

自分は無能だと感じるかもしれませんが、努力すれば必ず成長できます。

Có thể bạn cảm thấy mình bất tài, nhưng nếu cố gắng chắc chắn bạn sẽ trưởng thành.

面接官は、候補者が会社にとって無能ではないかを見極めようとします。

Người phỏng vấn cố gắng đánh giá xem ứng viên có phải là người bất tài đối với công ty hay không.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...