政府は、特定産業への投資を促進するため、税制上の優遇措置を発表した。
Chính phủ đã công bố các biện pháp ưu đãi thuế để thúc đẩy đầu tư vào các ngành công nghiệp cụ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ưu đãi, đối xử ưu tiên, biệt đãi
優遇 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ưu đãi, đối xử ưu tiên, biệt đãi.
Cách đọc là ゆうぐう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ (suru). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうぐう
Hán Việt: Ưu ngộ
Loại từ: Danh từ, Động từ (suru)
Nguồn/bài: Túi 66
政府は、特定産業への投資を促進するため、税制上の優遇措置を発表した。
Chính phủ đã công bố các biện pháp ưu đãi thuế để thúc đẩy đầu tư vào các ngành công nghiệp cụ thể.
彼は長年の貢献が認められ、退職後も会社から優遇されている。
Anh ấy được công nhận những đóng góp lâu năm và vẫn được công ty ưu đãi sau khi nghỉ hưu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.