Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

乱高下 (らんこうげ) – nghĩa và ví dụ

Biến động mạnh, tăng giảm thất thường (thường dùng cho giá cả, thị trường chứng khoán).

乱高下 nghĩa là gì?

乱高下 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Biến động mạnh, tăng giảm thất thường (thường dùng cho giá cả, thị trường chứng khoán)..

乱高下 đọc thế nào?

Cách đọc là らんこうげ.

Cách dùng 乱高下 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: らんこうげ

Hán Việt: Loạn Cao Hạ

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 66

Ví dụ với 乱高下

今日の株式市場は、海外の経済指標発表を受けて乱高下した。

Thị trường chứng khoán hôm nay đã biến động mạnh sau khi công bố chỉ số kinh tế nước ngoài.

原油価格の乱高下は、世界の経済に大きな影響を与えている。

Sự biến động mạnh của giá dầu thô đang gây ảnh hưởng lớn đến kinh tế thế giới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...