Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

不透明 (ふとうめい) – nghĩa và ví dụ

Không minh bạch, không rõ ràng, mờ mịt, khó lường.

不透明 nghĩa là gì?

不透明 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Không minh bạch, không rõ ràng, mờ mịt, khó lường..

不透明 đọc thế nào?

Cách đọc là ふとうめい.

Cách dùng 不透明 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na (hoặc Danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふとうめい

Hán Việt: Bất Thấu Minh

Loại từ: Tính từ đuôi Na (hoặc Danh từ)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 不透明

今後の経済状況は依然として不透明だ。

Tình hình kinh tế sắp tới vẫn còn mờ mịt, khó lường.

その企業の経営は不透明な点が多く、投資家から懸念の声が上がっている。

Việc quản lý của công ty đó có nhiều điểm không minh bạch, khiến các nhà đầu tư lo ngại.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 不明瞭 (ふめいりょう - không rõ ràng), 曖昧 (あいまい - mơ hồ)

Từ trái nghĩa: 透明 (とうめい - minh bạch, trong suốt)

Liên quan: 状況 (じょうきょう - tình hình), 経済 (けいざい - kinh tế), 政策 (せいさく - chính sách), 将来 (しょうらい - tương lai)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...