Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

抜け殻のよう (ぬけがらのよう) – nghĩa và ví dụ

Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly).

抜け殻のよう nghĩa là gì?

抜け殻のよう trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Như một cái vỏ rỗng, như người mất hồn, trống rỗng, vô cảm (sau cú sốc, chia ly)..

抜け殻のよう đọc thế nào?

Cách đọc là ぬけがらのよう.

Cách dùng 抜け殻のよう trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ / Cụm trạng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

抜け殻のよう thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぬけがらのよう

Hán Việt: Bạt Xác

Loại từ: Cụm danh từ / Cụm trạng ngữ

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 抜け殻のよう

失恋後、彼は抜け殻のようになった。

Sau khi thất tình, anh ấy như một người mất hồn.

大切な人を失って以来、彼女は毎日を抜け殻のように過ごしている。

Kể từ khi mất đi người quan trọng, cô ấy sống mỗi ngày như một cái vỏ rỗng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...