Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

捩れ道 (ねじれみち) – nghĩa và ví dụ

Con đường quanh co, đường ngoằn ngoèo, đường khúc khuỷu

捩れ道 nghĩa là gì?

捩れ道 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Con đường quanh co, đường ngoằn ngoèo, đường khúc khuỷu.

捩れ道 đọc thế nào?

Cách đọc là ねじれみち.

Cách dùng 捩れ道 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

捩れ道 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねじれみち

Hán Việt: Liệt Đạo

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 捩れ道

この山道はねじれ道が多く、運転には注意が必要です。

Con đường núi này có nhiều đoạn quanh co, cần chú ý khi lái xe.

地図では分からないねじれ道を進むのが、冒険の醍醐味だ。

Tiến vào những con đường quanh co không có trên bản đồ chính là cái thú của cuộc phiêu lưu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...