Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

切磋琢磨する (せっさたくまする) – nghĩa và ví dụ

Cùng nhau học hỏi, rèn giũa, cạnh tranh lành mạnh để cùng tiến bộ.

切磋琢磨する nghĩa là gì?

切磋琢磨する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cùng nhau học hỏi, rèn giũa, cạnh tranh lành mạnh để cùng tiến bộ..

切磋琢磨する đọc thế nào?

Cách đọc là せっさたくまする.

Cách dùng 切磋琢磨する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (サ変動詞). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

切磋琢磨する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せっさたくまする

Hán Việt: Thiết Thác Trác Ma

Loại từ: Động từ nhóm 3 (サ変動詞)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 切磋琢磨する

優秀な同僚たちと切磋琢磨し、自身のスキルを向上させたいです。

Tôi muốn cùng học hỏi và rèn luyện với những đồng nghiệp xuất sắc để nâng cao kỹ năng của bản thân.

チーム内で切磋琢磨することで、より良い成果を生み出せると確信しております。

Tôi tin chắc rằng việc cùng nhau nỗ lực trong nội bộ đội sẽ tạo ra những thành quả tốt hơn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...