既報の通り、新幹線の人身事故により、ダイヤに大幅な乱れが生じている。
Như đã đưa tin, do tai nạn người trên tuyến Shinkansen, lịch trình đã bị gián đoạn đáng kể.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đã đưa tin, đã báo cáo (trước đó)
既報 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đã đưa tin, đã báo cáo (trước đó).
Cách đọc là きほう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (thường dùng bổ nghĩa như tính từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きほう
Hán Việt: Kí Báo
Loại từ: Danh từ (thường dùng bổ nghĩa như tính từ)
Nguồn/bài: Túi 67
既報の通り、新幹線の人身事故により、ダイヤに大幅な乱れが生じている。
Như đã đưa tin, do tai nạn người trên tuyến Shinkansen, lịch trình đã bị gián đoạn đáng kể.
この件については、既報のニュース記事で詳細をご確認いただけます。
Về vấn đề này, quý vị có thể tìm hiểu chi tiết trong các bài báo đã đưa tin trước đó.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.