Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

民主主義 (みんしゅしゅぎ) – nghĩa và ví dụ

Chủ nghĩa dân chủ

民主主義 nghĩa là gì?

民主主義 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chủ nghĩa dân chủ.

民主主義 đọc thế nào?

Cách đọc là みんしゅしゅぎ.

Cách dùng 民主主義 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みんしゅしゅぎ

Hán Việt: Dân Chủ Chủ Nghĩa

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 民主主義

その国は**民主主義**国家への移行を目指し、選挙を実施した。

Quốc gia đó đã tổ chức bầu cử nhằm mục tiêu chuyển đổi thành một nhà nước dân chủ.

表現の自由は**民主主義**社会の基盤となる権利である。

Tự do ngôn luận là quyền cơ bản làm nền tảng cho xã hội dân chủ.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 民主制 (minshusei - chế độ dân chủ)

Từ trái nghĩa: 独裁主義 (dokusaishugi - chủ nghĩa độc tài)

Liên quan: 民主化 (minshuka - dân chủ hóa), 民主党 (minshutou - Đảng Dân chủ), 政治 (seiji - chính trị), 憲法 (kenpou - hiến pháp)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...