Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

横入り (よこいり) – nghĩa và ví dụ

Sự chen hàng, cắt ngang (khi xếp hàng)

横入り nghĩa là gì?

横入り trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự chen hàng, cắt ngang (khi xếp hàng).

横入り đọc thế nào?

Cách đọc là よこいり.

Cách dùng 横入り trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よこいり

Hán Việt: Hoành Nhập

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 横入り

満員電車を降りる際、横入りする人がいて非常に迷惑だった。

Khi xuống tàu điện đông người, có người chen hàng làm tôi rất khó chịu.

電車の遅延で、ホームでの横入りが問題となっている。

Vì tàu điện bị trễ, việc chen hàng trên sân ga đã trở thành vấn đề.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...