Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

併合 (へいごう) – nghĩa và ví dụ

Sáp nhập, hợp nhất (lãnh thổ, công ty, tổ chức).

併合 nghĩa là gì?

併合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sáp nhập, hợp nhất (lãnh thổ, công ty, tổ chức)..

併合 đọc thế nào?

Cách đọc là へいごう.

Cách dùng 併合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいごう

Hán Việt: Tịnh Hợp

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)

Nguồn/bài: Túi 67

Ví dụ với 併合

ニュースによると、二つの大手企業が来月併合する予定だ。

Theo tin tức, hai tập đoàn lớn dự kiến sẽ sáp nhập vào tháng tới.

歴史上、多くの小さな国が大国に併合されてきた。

Trong lịch sử, nhiều quốc gia nhỏ đã bị sáp nhập vào các cường quốc.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 合併 (がっぺい), 統合 (とうごう)

Từ trái nghĩa: 分割 (ぶんかつ), 分離 (ぶんり)

Liên quan: 企業併合 (きぎょうへいごう - Sáp nhập doanh nghiệp), 領土併合 (りょうどへいごう - Sáp nhập lãnh thổ), 行政区画の併合 (ぎょうせいくかくのへいごう - Sáp nhập đơn vị hành chính)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...