Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

保有 (ほゆう) – nghĩa và ví dụ

Sở hữu, nắm giữ, có (kỹ năng, bằng cấp, tài sản)

保有 nghĩa là gì?

保有 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sở hữu, nắm giữ, có (kỹ năng, bằng cấp, tài sản).

保有 đọc thế nào?

Cách đọc là ほゆう.

Cách dùng 保有 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほゆう

Hán Việt: Bảo Hữu

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 保有

私はIT関連の複数の資格を保有しており、貴社の業務に貢献できると考えております。

Tôi sở hữu nhiều chứng chỉ liên quan đến IT và tin rằng có thể đóng góp vào công việc của quý công ty.

当社は独自の技術を多数保有しており、それが競争力の源泉となっています。

Công ty chúng tôi nắm giữ nhiều công nghệ độc quyền, đó là nguồn gốc của năng lực cạnh tranh.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...