Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

熱望 (ねつぼう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Khát khao, mong muốn mãnh liệt, tha thiết

熱望 nghĩa là gì?

熱望 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khát khao, mong muốn mãnh liệt, tha thiết.

熱望 đọc thế nào?

Cách đọc là ねつぼう.

Cách dùng 熱望 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (熱望する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

熱望 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ねつぼう

Hán Việt: Nhiệt Vọng

Loại từ: Danh từ, Động từ する (熱望する)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 熱望

市民は、平和的な解決を熱望していると報道された。

Được đưa tin rằng người dân thành phố đang khao khát một giải pháp hòa bình.

彼は長年、その賞の受賞を熱望し、ついに夢を叶えた。

Anh ấy đã khao khát nhận được giải thưởng đó trong nhiều năm, và cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút