Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

閉塞 (へいそく) – nghĩa và ví dụ

Sự tắc nghẽn, sự bế tắc (thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc tình trạng tinh thần). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm, có thể ám chỉ sự tắc nghẽn giao thông, sự trì trệ.

閉塞 nghĩa là gì?

閉塞 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự tắc nghẽn, sự bế tắc (thường dùng cho đường sá, mạch máu, hoặc tình trạng tinh thần). Trong ngữ cảnh tàu điện ngầm, có thể ám chỉ sự tắc nghẽn giao thông, sự trì trệ..

閉塞 đọc thế nào?

Cách đọc là へいそく.

Cách dùng 閉塞 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

閉塞 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へいそく

Hán Việt: BẾ TẮC

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 閉塞

ラッシュアワーの電車は乗客で閉塞状態になる。

Tàu điện giờ cao điểm trở nên tắc nghẽn bởi hành khách.

精神的な閉塞感を感じ、息苦しくなった。

Tôi cảm thấy bế tắc tinh thần và khó thở.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...