Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

圧し合う (へしあう) – nghĩa và ví dụ

Đẩy nhau, chen lấn, đè nén lẫn nhau (trong đám đông).

圧し合う nghĩa là gì?

圧し合う trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đẩy nhau, chen lấn, đè nén lẫn nhau (trong đám đông)..

圧し合う đọc thế nào?

Cách đọc là へしあう.

Cách dùng 圧し合う trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tự động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: へしあう

Hán Việt: ÁP HỢP

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tự động từ)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 圧し合う

ラッシュ時の電車内では、乗客が互いに圧し合って乗り込んでいる。

Trong tàu điện giờ cao điểm, hành khách chen lấn lẫn nhau để lên tàu.

狭い空間で多くの人が圧し合っていると、息が詰まる。

Khi nhiều người chen lấn nhau trong không gian hẹp, tôi cảm thấy ngạt thở.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...