Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

捌く (さばく) – nghĩa và ví dụ

Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa)

捌く nghĩa là gì?

捌く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xử lý, giải quyết (vấn đề, đám đông một cách khéo léo); Điều phối (người, hàng hóa).

捌く đọc thế nào?

Cách đọc là さばく.

Cách dùng 捌く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

捌く thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さばく

Hán Việt: Bát

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Tha động từ)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 捌く

駅員はラッシュ時の乗客を巧みに捌き、スムーズな乗り降りを促した。

Nhân viên nhà ga khéo léo điều phối hành khách trong giờ cao điểm, thúc đẩy việc lên xuống tàu diễn ra suôn sẻ.

ラッシュアワー時、電車は乗客で溢れかえり、駅員は人の流れを捌くのに苦労している。

Vào giờ cao điểm, tàu điện chật kín hành khách, nhân viên nhà ga đang rất vất vả để điều tiết dòng người.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...