Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

最先端 (さいせんたん) – nghĩa và ví dụ

Tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu, mũi nhọn, công nghệ cao

最先端 nghĩa là gì?

最先端 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu, mũi nhọn, công nghệ cao.

最先端 đọc thế nào?

Cách đọc là さいせんたん.

Cách dùng 最先端 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi No. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さいせんたん

Hán Việt: Tối tiên đoan

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi No

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 最先端

この研究所は、再生医療の最先端をいく研究を行っている。

Viện nghiên cứu này đang thực hiện các nghiên cứu đi đầu trong lĩnh vực y học tái tạo.

その企業は、最先端のAI技術を搭載した新製品を発表した。

Công ty đó đã công bố sản phẩm mới được trang bị công nghệ AI tiên tiến nhất.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 最新鋭 (さいしんえい - tối tân, tiên tiến nhất), 革新的 (かくしんてき - mang tính cách tân)

Từ trái nghĩa: 旧式 (きゅうしき - kiểu cũ), 時代遅れ (じだいおくれ - lỗi thời)

Liên quan: 最先端技術 (さいせんたんぎじゅつ - công nghệ tiên tiến nhất), 最先端医療 (さいせんたんいりょう - y học tiên tiến nhất), 科学の最先端 (かがくのさいせんたん - mũi nhọn khoa học)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...