Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

破ち切れる (はちきれる) – nghĩa và ví dụ

Đầy ứ, chật ních đến mức có thể vỡ tung ra; căng tức đến vỡ ra (thường dùng cho cảm xúc hoặc vật chứa).

破ち切れる nghĩa là gì?

破ち切れる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đầy ứ, chật ních đến mức có thể vỡ tung ra; căng tức đến vỡ ra (thường dùng cho cảm xúc hoặc vật chứa)..

破ち切れる đọc thế nào?

Cách đọc là はちきれる.

Cách dùng 破ち切れる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 2 (Ichidan verb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

破ち切れる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: はちきれる

Hán Việt: PHÁ THIẾT

Loại từ: Động từ nhóm 2 (Ichidan verb)

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 破ち切れる

満員電車は乗客で**はちきれそう**だった。

Tàu điện đông nghẹt hành khách đến mức **sắp vỡ tung**.

ストレスで心が**はちきれそう**な時こそ、休息が必要です。

Chính những lúc trái tim **như muốn vỡ tung** vì căng thẳng, bạn càng cần nghỉ ngơi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...