Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

対外 (たいがい) – nghĩa và ví dụ

Đối ngoại, bên ngoài, quốc tế

対外 nghĩa là gì?

対外 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đối ngoại, bên ngoài, quốc tế.

対外 đọc thế nào?

Cách đọc là たいがい.

Cách dùng 対外 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Bổ ngữ danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たいがい

Hán Việt: Đối Ngoại

Loại từ: Danh từ, Bổ ngữ danh từ

Nguồn/bài: Túi 68

Ví dụ với 対外

政府は対外援助の規模を拡大する方針を発表した。

Chính phủ đã công bố chính sách mở rộng quy mô viện trợ đối ngoại.

その国の対外的なイメージは、近年大きく改善されたと報じられている。

Có tin cho hay hình ảnh đối ngoại của quốc gia đó đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...