彼は彼女を溺愛しすぎて、彼女のわがままを全て許してしまう。
Anh ấy yêu cô ấy đến mức mù quáng, cho phép cô ấy mọi sự ích kỷ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Yêu thương mù quáng, chiều chuộng quá mức (đến mức có thể gây hại hoặc không lành mạnh).
溺愛 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Yêu thương mù quáng, chiều chuộng quá mức (đến mức có thể gây hại hoặc không lành mạnh)..
Cách đọc là できあい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: できあい
Hán Việt: Nịch Ái
Loại từ: Danh từ / Động từ Suru
Nguồn/bài: Túi 68
彼は彼女を溺愛しすぎて、彼女のわがままを全て許してしまう。
Anh ấy yêu cô ấy đến mức mù quáng, cho phép cô ấy mọi sự ích kỷ.
親の溺愛が、子供の自立を妨げることもある。
Tình yêu chiều chuộng mù quáng của cha mẹ đôi khi cũng cản trở sự tự lập của con cái.
Từ gần nghĩa: 盲愛 (mouai - yêu mù quáng), 甘やかす (amayakasu - chiều chuộng), 夢中になる (muchuu ni naru - say mê)
Từ trái nghĩa: 嫌悪 (keno - ghét bỏ), 冷淡 (reitan - lạnh nhạt), 突き放す (tsukihanasu - ruồng bỏ, đẩy ra)
Liên quan: 盲目的な愛 (moumokuteki na ai - tình yêu mù quáng), 過保護 (kahogo - bảo bọc quá mức), 自惚れ (unubore - tự mãn)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.