彼女は結婚したいと何度もほのめかしている。
Cô ấy đã nhiều lần ám chỉ rằng muốn kết hôn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Gợi ý, ám chỉ, nói bóng gió, đánh tiếng
仄めかす trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Gợi ý, ám chỉ, nói bóng gió, đánh tiếng.
Cách đọc là ほのめかす.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほのめかす
Hán Việt: Lắc
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: Túi 69
彼女は結婚したいと何度もほのめかしている。
Cô ấy đã nhiều lần ám chỉ rằng muốn kết hôn.
彼が私に好意を抱いていることを、友人がそれとなくほのめかした。
Bạn tôi đã bóng gió rằng anh ấy có thiện cảm với tôi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.