報道機関は、その情報の信憑性を精査する必要がある。
Cơ quan báo chí cần phải kiểm tra kỹ lưỡng độ tin cậy của thông tin đó.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra tỉ mỉ, xem xét cẩn thận.
精査 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiểm tra kỹ lưỡng, điều tra tỉ mỉ, xem xét cẩn thận..
Cách đọc là せいさ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: せいさ
Hán Việt: Tinh tra
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Túi 69
報道機関は、その情報の信憑性を精査する必要がある。
Cơ quan báo chí cần phải kiểm tra kỹ lưỡng độ tin cậy của thông tin đó.
委員会は提出された報告書の内容を精査し、その結果を公表した。
Ủy ban đã xem xét kỹ lưỡng nội dung báo cáo được nộp và công bố kết quả.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.