Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

主賓 (しゅひん) – nghĩa và ví dụ

Khách chính, khách danh dự, khách VIP (người quan trọng nhất trong một buổi tiệc, sự kiện hoặc được tiếp đón đặc biệt).

主賓 nghĩa là gì?

主賓 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Khách chính, khách danh dự, khách VIP (người quan trọng nhất trong một buổi tiệc, sự kiện hoặc được tiếp đón đặc biệt)..

主賓 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅひん.

Cách dùng 主賓 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅひん

Hán Việt: Chủ tân

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 主賓

主賓のお客様がロビーにご到着されました。すぐにアテンドをお願いします。

Khách danh dự đã đến sảnh rồi ạ. Xin hãy hỗ trợ ngay lập tức.

主賓をお席へご案内する際、細心の注意を払い、丁寧な言葉遣いを心がけてください。

Khi dẫn khách danh dự đến chỗ ngồi, xin hãy hết sức cẩn thận và luôn giữ thái độ lịch sự, dùng từ ngữ trang trọng.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 貴賓 (きひん) - quý khách, VIP; 賓客 (ひんきゃく) - khách quý

Từ trái nghĩa: 陪席者 (ばいせきしゃ) - người tham dự (không phải khách chính)

Liên quan: 招待客 (しょうたいきゃく) - khách mời; 歓迎会 (かんげいかい) - tiệc chào mừng; VIP (ブイアイピー)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...