Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

ご不快な思い (ごふかいなおもい) – nghĩa và ví dụ

Cảm giác khó chịu, sự không hài lòng (của khách hàng), gây phiền lòng

ご不快な思い nghĩa là gì?

ご不快な思い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cảm giác khó chịu, sự không hài lòng (của khách hàng), gây phiền lòng.

ご不快な思い đọc thế nào?

Cách đọc là ごふかいなおもい.

Cách dùng ご不快な思い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Cụm danh từ (dạng lịch sự). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ごふかいなおもい

Hán Việt: Bất khoái tư

Loại từ: Cụm danh từ (dạng lịch sự)

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với ご不快な思い

この度は、お料理の件でご不快な思いをさせてしまい、誠に申し訳ございませんでした。

Lần này, chúng tôi vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách có cảm giác không hài lòng về món ăn.

お客様にご不快な思いを与えることがないよう、再発防止に努めます。

Chúng tôi sẽ cố gắng ngăn chặn tái diễn để không làm khách hàng khó chịu.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: ご迷惑 (ごめいわく), 不快感 (ふかいかん)

Từ trái nghĩa: ご満足 (ごまんぞく), ご安心 (ごあんしん)

Liên quan: 謝罪 (しゃざい), 恐縮 (きょうしゅく), 心よりお詫び申し上げます (こころよりおわびもうしあげます)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...