Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

畏まる (かしこまる) – nghĩa và ví dụ

Tuân lệnh; cung kính; trang trọng; thấu hiểu (khiêm tốn).

畏まる nghĩa là gì?

畏まる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tuân lệnh; cung kính; trang trọng; thấu hiểu (khiêm tốn)..

畏まる đọc thế nào?

Cách đọc là かしこまる.

Cách dùng 畏まる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (Godan). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

畏まる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かしこまる

Hán Việt: Úy

Loại từ: Động từ nhóm 1 (Godan)

Nguồn/bài: Túi 69

Ví dụ với 畏まる

お客様、かしこまりました。ただ今、担当の者にお伝えいたします。

Thưa quý khách, tôi đã rõ ạ. Ngay bây giờ tôi sẽ chuyển lời đến người phụ trách.

ご予約の詳細、畏まりました。当日はどうぞお気をつけてお越しくださいませ。

Thông tin chi tiết đặt bàn, tôi đã ghi nhận rồi ạ. Vào ngày đó, xin quý khách hãy cẩn thận khi đến.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...