Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

付帯サービス (ふたいサービス) – nghĩa và ví dụ

Dịch vụ đi kèm, dịch vụ phụ trợ

付帯サービス nghĩa là gì?

付帯サービス trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dịch vụ đi kèm, dịch vụ phụ trợ.

付帯サービス đọc thế nào?

Cách đọc là ふたいサービス.

Cách dùng 付帯サービス trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

付帯サービス thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふたいサービス

Hán Việt: Phụ Đới Dịch vụ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với 付帯サービス

VIPのお客様には、無料の付帯サービスとして専用ラウンジをご利用いただけます。

Khách hàng VIP có thể sử dụng phòng chờ riêng như một dịch vụ đi kèm miễn phí.

当ホテルでは、送迎や荷物の預かりなどの付帯サービスも充実しております。

Khách sạn chúng tôi cũng cung cấp đầy đủ các dịch vụ đi kèm như đưa đón hoặc gửi hành lý.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...