Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

リソース枯渇 (リソースこかつ) – nghĩa và ví dụ

Cạn kiệt tài nguyên (CPU, bộ nhớ, dung lượng đĩa, kết nối mạng).

リソース枯渇 nghĩa là gì?

リソース枯渇 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cạn kiệt tài nguyên (CPU, bộ nhớ, dung lượng đĩa, kết nối mạng)..

リソース枯渇 đọc thế nào?

Cách đọc là リソースこかつ.

Cách dùng リソース枯渇 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

リソース枯渇 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: リソースこかつ

Hán Việt: Khô kiệt (枯渇)

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 70

Ví dụ với リソース枯渇

サーバーがリソース枯渇を起こし、サービスが停止する事態になった。

Server đã bị cạn kiệt tài nguyên, dẫn đến tình trạng dịch vụ bị dừng.

データベース接続のリソース枯渇を防ぐため、接続プールの設定を見直す必要がある。

Để ngăn chặn tình trạng cạn kiệt tài nguyên kết nối cơ sở dữ liệu, cần phải xem xét lại cài đặt pool kết nối.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...