Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

相関図 (そうかんず) – nghĩa và ví dụ

Sơ đồ tương quan, biểu đồ mối quan hệ

相関図 nghĩa là gì?

相関図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sơ đồ tương quan, biểu đồ mối quan hệ.

相関図 đọc thế nào?

Cách đọc là そうかんず.

Cách dùng 相関図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうかんず

Hán Việt: TƯƠNG QUAN ĐỒ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 相関図

システム設計書には、各モジュール間の相関図を必ず含める必要があります。

Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần phải bao gồm sơ đồ tương quan giữa các module.

この画面は、複数のデータベーステーブルと複雑な相関図を持っています。

Màn hình này có mối quan hệ phức tạp với nhiều bảng cơ sở dữ liệu.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 関係図 (かんけいず), 関連図 (かんれんず)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: システム構成図 (システムこうせいず), データフロー図 (データフローず), ER図 (ERず)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...