Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

遠隔操作 (えんかくそうさ) – nghĩa và ví dụ

Thao tác từ xa, điều khiển từ xa

遠隔操作 nghĩa là gì?

遠隔操作 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thao tác từ xa, điều khiển từ xa.

遠隔操作 đọc thế nào?

Cách đọc là えんかくそうさ.

Cách dùng 遠隔操作 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: えんかくそうさ

Hán Việt: Viễn cách thao tác

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (する)

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 遠隔操作

サーバーの緊急メンテナンスのため、遠隔操作で対応しました。

Để bảo trì khẩn cấp máy chủ, chúng tôi đã xử lý bằng cách thao tác từ xa.

お客様のPCを遠隔操作で確認し、エラーを修正します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra PC của khách hàng bằng thao tác từ xa và sửa lỗi.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...