プロジェクトの引き継ぎでは、過去のトラブルシューティングで得られた知見を共有することが重要です。
Trong việc bàn giao dự án, việc chia sẻ những kiến thức chuyên sâu thu được từ việc xử lý sự cố trước đây là rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Kiến thức chuyên sâu, kinh nghiệm thực tiễn, sự hiểu biết sâu sắc (thường thu được qua nghiên cứu, trải nghiệm, hoặc dự án thực tế). Trong IT, nó ám chỉ kinh nghiệm kỹ thuật, giải pháp đã triển khai, bài học rút ra.
知見 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kiến thức chuyên sâu, kinh nghiệm thực tiễn, sự hiểu biết sâu sắc (thường thu được qua nghiên cứu, trải nghiệm, hoặc dự án thực tế). Trong IT, nó ám chỉ kinh nghiệm kỹ thuật, giải pháp đã triển khai, bài học rút ra..
Cách đọc là ちけん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちけん
Hán Việt: Tri kiến
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 71
プロジェクトの引き継ぎでは、過去のトラブルシューティングで得られた知見を共有することが重要です。
Trong việc bàn giao dự án, việc chia sẻ những kiến thức chuyên sâu thu được từ việc xử lý sự cố trước đây là rất quan trọng.
彼はその分野における深い知見を持っており、問題解決に大きく貢献した。
Anh ấy có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực đó và đã đóng góp lớn vào việc giải quyết vấn đề.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.