Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

無効化 (むこうか) – nghĩa và ví dụ

Sự vô hiệu hóa; việc làm mất hiệu lực; việc hủy bỏ hiệu lực (của tài khoản, quyền truy cập, chứng chỉ...).

無効化 nghĩa là gì?

無効化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự vô hiệu hóa; việc làm mất hiệu lực; việc hủy bỏ hiệu lực (của tài khoản, quyền truy cập, chứng chỉ...)..

無効化 đọc thế nào?

Cách đọc là むこうか.

Cách dùng 無効化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (無効化する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

無効化 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: むこうか

Hán Việt: Vô Hiệu Hóa

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (無効化する)

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 無効化

プロジェクト引き継ぎ後、旧開発チームのシステムアクセス権限は全て無効化されました。

Sau khi bàn giao dự án, tất cả quyền truy cập hệ thống của đội phát triển cũ đã bị vô hiệu hóa.

セキュリティのため、長期間使用されていないアカウントは自動的に無効化されます。

Vì lý do bảo mật, các tài khoản không được sử dụng trong thời gian dài sẽ tự động bị vô hiệu hóa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...