サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。
Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)
二重化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication).
Cách đọc là にじゅうか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (suru-verb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にじゅうか
Hán Việt: Nhị Trọng Hóa
Loại từ: Danh từ (suru-verb)
Nguồn/bài: Túi 71
サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。
Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.
データベースの二重化は、データ損失のリスクを低減するための重要な対策です。
Nhân đôi cơ sở dữ liệu là một biện pháp quan trọng để giảm thiểu rủi ro mất dữ liệu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.