Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

二重化 (にじゅうか) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication)

二重化 nghĩa là gì?

二重化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Nhân đôi, dự phòng, dự phòng kép, tạo tính sẵn sàng cao (trong IT: redundancy, duplication).

二重化 đọc thế nào?

Cách đọc là にじゅうか.

Cách dùng 二重化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ (suru-verb). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

二重化 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にじゅうか

Hán Việt: Nhị Trọng Hóa

Loại từ: Danh từ (suru-verb)

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 二重化

サーバーの二重化により、一つのシステムがダウンしてもサービスは継続されます。

Nhờ việc nhân đôi máy chủ, dịch vụ sẽ tiếp tục hoạt động ngay cả khi một hệ thống bị sập.

データベースの二重化は、データ損失のリスクを低減するための重要な対策です。

Nhân đôi cơ sở dữ liệu là một biện pháp quan trọng để giảm thiểu rủi ro mất dữ liệu.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút