Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

結合 (けつごう) – nghĩa và ví dụ

Kết hợp, liên kết, tích hợp các bộ phận hoặc module lại với nhau.

結合 nghĩa là gì?

結合 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Kết hợp, liên kết, tích hợp các bộ phận hoặc module lại với nhau..

結合 đọc thế nào?

Cách đọc là けつごう.

Cách dùng 結合 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ nhóm 3 (する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けつごう

Hán Việt: Kết hợp

Loại từ: Danh từ / Động từ nhóm 3 (する)

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 結合

新しい認証モジュールは既存のシステムと問題なく結合できました。

Module xác thực mới đã được tích hợp vào hệ thống hiện có mà không gặp vấn đề gì.

結合テストフェーズで、異なるコンポーネント間の連携を確認します。

Trong giai đoạn kiểm thử tích hợp, chúng tôi sẽ xác nhận sự liên kết giữa các thành phần khác nhau.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 統合 (とうごう), 連携 (れんけい)

Từ trái nghĩa: 分離 (ぶんり), 分解 (ぶんかい)

Liên quan: 結合テスト (kiểm thử tích hợp), モジュール結合 (kết hợp module), 結合度 (độ kết nối)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...