Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

差分 (さぶん) – nghĩa và ví dụ

Phần khác biệt, điểm khác biệt, sự chênh lệch (trong mã nguồn, tài liệu, dữ liệu)

差分 nghĩa là gì?

差分 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Phần khác biệt, điểm khác biệt, sự chênh lệch (trong mã nguồn, tài liệu, dữ liệu).

差分 đọc thế nào?

Cách đọc là さぶん.

Cách dùng 差分 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: さぶん

Hán Việt: SAI PHÂN

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 71

Ví dụ với 差分

今回のリリースにおける差分をドキュメントにまとめてください。

Vui lòng tổng hợp các điểm khác biệt trong bản phát hành lần này vào tài liệu.

旧バージョンと新バージョンの差分を確認し、問題がないか検証します。

Chúng tôi sẽ xác nhận sự khác biệt giữa phiên bản cũ và phiên bản mới, sau đó kiểm tra xem có vấn đề gì không.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 変更点 (へんこうてん - điểm thay đổi), 差異 (さい - sự khác biệt)

Từ trái nghĩa: N/A

Liên quan: 比較 (ひかく - so sánh), バージョン管理 (バージョンかんり - quản lý phiên bản), アップデート (update)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...