Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

モジュール (もじゅーる) – nghĩa và ví dụ

Module (một phần chức năng độc lập của hệ thống)

モジュール nghĩa là gì?

モジュール trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Module (một phần chức năng độc lập của hệ thống).

モジュール đọc thế nào?

Cách đọc là もじゅーる.

Cách dùng モジュール trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もじゅーる

Hán Việt: N/A

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với モジュール

このシステムは複数のモジュールで構成されており、各モジュールが特定の機能を提供します。

Hệ thống này được cấu thành từ nhiều module, và mỗi module cung cấp một chức năng cụ thể.

設計書には、各モジュールのインターフェースと依存関係を明確に記述する必要があります。

Trong tài liệu thiết kế, cần phải mô tả rõ ràng giao diện và mối quan hệ phụ thuộc của từng module.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...