Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

未実装 (みじっそう) – nghĩa và ví dụ

Chưa được triển khai, chưa được thực hiện (chức năng, yêu cầu).

未実装 nghĩa là gì?

未実装 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chưa được triển khai, chưa được thực hiện (chức năng, yêu cầu)..

未実装 đọc thế nào?

Cách đọc là みじっそう.

Cách dùng 未実装 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi Na (ví dụ: 未実装の機能). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みじっそう

Hán Việt: Vị Thực Trang

Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi Na (ví dụ: 未実装の機能)

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 未実装

引き継ぎ資料には、現在のシステムにおける未実装機能の一覧が記載されています。

Trong tài liệu bàn giao có ghi danh sách các chức năng chưa được triển khai trong hệ thống hiện tại.

この課題は未実装のまま残されており、今後の対応が必要です。

Vấn đề này vẫn còn chưa được thực hiện và cần được xử lý trong tương lai.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...