Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

制約条件 (せいやくじょうけん) – nghĩa và ví dụ

Điều kiện ràng buộc, giới hạn (constraints)

制約条件 nghĩa là gì?

制約条件 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Điều kiện ràng buộc, giới hạn (constraints).

制約条件 đọc thế nào?

Cách đọc là せいやくじょうけん.

Cách dùng 制約条件 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいやくじょうけん

Hán Việt: Chế Ước Điều Kiện

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 制約条件

システム設計では、既存のインフラや予算などの制約条件を考慮する必要があります。

Khi thiết kế hệ thống, cần phải xem xét các điều kiện ràng buộc như hạ tầng hiện có và ngân sách.

この機能の実装には、いくつかの技術的な制約条件があります。

Có một số điều kiện ràng buộc kỹ thuật đối với việc triển khai chức năng này.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...