Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

網羅性 (もうらせい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi)

網羅性 nghĩa là gì?

網羅性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính toàn diện, tính bao quát, tính đầy đủ (của tài liệu, kiểm thử, phạm vi).

網羅性 đọc thế nào?

Cách đọc là もうらせい.

Cách dùng 網羅性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

網羅性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: もうらせい

Hán Việt: Võng la tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 網羅性

この設計書は、システムの全機能を網羅している必要があります。

Tài liệu thiết kế này cần phải bao quát tất cả các chức năng của hệ thống.

テスト計画では、網羅性を高めるために複数のテストケースを用意する。

Trong kế hoạch kiểm thử, để nâng cao tính bao quát, cần chuẩn bị nhiều trường hợp kiểm thử.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...