Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

事象 (じしょう) – nghĩa và ví dụ

Sự việc, hiện tượng, sự cố (trong IT, thường là vấn đề cần điều tra)

事象 nghĩa là gì?

事象 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự việc, hiện tượng, sự cố (trong IT, thường là vấn đề cần điều tra).

事象 đọc thế nào?

Cách đọc là じしょう.

Cách dùng 事象 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: じしょう

Hán Việt: Sự Tượng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 72

Ví dụ với 事象

報告された事象について、発生原因を調査中です。

Chúng tôi đang điều tra nguyên nhân phát sinh của sự cố đã được báo cáo.

この事象は特定の条件下でのみ再現します。

Sự cố này chỉ tái hiện trong những điều kiện nhất định.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 現象 (げんしょう - hiện tượng), 問題 (もんだい - vấn đề), エラー (error)

Liên quan: 発生 (はっせい - phát sinh), 特定 (とくてい - xác định), 分析 (ぶんせき - phân tích)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...