詳細設計書には、各モジュールの内部構造、アルゴリズム、データ定義などが具体的に記述されます。
Trong tài liệu thiết kế chi tiết, cấu trúc nội bộ, thuật toán và định nghĩa dữ liệu của từng module được mô tả cụ thể.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tài liệu thiết kế chi tiết (Detailed Design Document).
詳細設計書 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tài liệu thiết kế chi tiết (Detailed Design Document)..
Cách đọc là しょうさいせっけいしょ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しょうさいせっけいしょ
Hán Việt: Tường tế thiết kế thư
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 72
詳細設計書には、各モジュールの内部構造、アルゴリズム、データ定義などが具体的に記述されます。
Trong tài liệu thiết kế chi tiết, cấu trúc nội bộ, thuật toán và định nghĩa dữ liệu của từng module được mô tả cụ thể.
プログラマは詳細設計書に基づいてコーディングを行うため、その正確性が非常に重要です。
Lập trình viên thực hiện mã hóa dựa trên tài liệu thiết kế chi tiết, vì vậy độ chính xác của nó là cực kỳ quan trọng.
Từ gần nghĩa: 内部設計書 (ないぶせっけいしょ), プログラム設計書 (プログラムせっけいしょ)
Từ trái nghĩa: N/A
Liên quan: 基本設計書 (basic design document), モジュール設計書 (module design document), DB設計書 (DB design document)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.