データベースのクエリを最適化することで、処理速度が向上しました。
Bằng cách tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu, tốc độ xử lý đã được cải thiện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Tối ưu hóa.
最適化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tối ưu hóa..
Cách đọc là さいてきか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: さいてきか
Hán Việt: TỐI THÍCH HÓA
Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 3 (〜する)
Nguồn/bài: Túi 73
データベースのクエリを最適化することで、処理速度が向上しました。
Bằng cách tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu, tốc độ xử lý đã được cải thiện.
今後の課題として、既存コードの最適化を進める必要があります。
Là một nhiệm vụ sắp tới, chúng ta cần tiếp tục tối ưu hóa code hiện có.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.