データベースの項目マッピングを設計書に記載する。
Ghi rõ ánh xạ các trường trong cơ sở dữ liệu vào tài liệu thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Ánh xạ, lập bản đồ (trong IT, thường chỉ việc ánh xạ dữ liệu, trường, hoặc đối tượng giữa các hệ thống/model khác nhau).
マッピング trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ánh xạ, lập bản đồ (trong IT, thường chỉ việc ánh xạ dữ liệu, trường, hoặc đối tượng giữa các hệ thống/model khác nhau)..
Từ này được viết và đọc là マッピング.
Từ này đang được phân loại là Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: マッピングする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: マッピング
Loại từ: Danh từ (có thể dùng する để thành động từ: マッピングする)
Nguồn/bài: Túi 73
データベースの項目マッピングを設計書に記載する。
Ghi rõ ánh xạ các trường trong cơ sở dữ liệu vào tài liệu thiết kế.
外部システムとのデータ連携において、正確なマッピングが不可欠です。
Ánh xạ chính xác là điều cần thiết trong việc liên kết dữ liệu với hệ thống bên ngoài.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.