Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

構成管理 (こうせいかんり) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Quản lý cấu hình (Configuration Management). Quản lý các thành phần của hệ thống phần mềm, phần cứng, tài liệu, v.v. và các mối quan hệ giữa chúng trong suốt vòng đời dự án.

構成管理 nghĩa là gì?

構成管理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý cấu hình (Configuration Management). Quản lý các thành phần của hệ thống phần mềm, phần cứng, tài liệu, v.v. và các mối quan hệ giữa chúng trong suốt vòng đời dự án..

構成管理 đọc thế nào?

Cách đọc là こうせいかんり.

Cách dùng 構成管理 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là 名詞 (Danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

構成管理 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうせいかんり

Hán Việt: Cấu Thành Quản Lý (quản lý cấu hình)

Loại từ: 名詞 (Danh từ)

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 構成管理

プロジェクトの引き継ぎには、最新の構成管理情報が含まれている必要があります。

Việc bàn giao dự án phải bao gồm thông tin quản lý cấu hình mới nhất.

本番環境での問題を防ぐため、徹底した構成管理が不可欠です。

Để ngăn chặn các vấn đề trong môi trường sản phẩm, quản lý cấu hình kỹ lưỡng là điều cần thiết.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút