プロジェクトの引き継ぎには、最新の構成管理情報が含まれている必要があります。
Việc bàn giao dự án phải bao gồm thông tin quản lý cấu hình mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Quản lý cấu hình (Configuration Management). Quản lý các thành phần của hệ thống phần mềm, phần cứng, tài liệu, v.v. và các mối quan hệ giữa chúng trong suốt vòng đời dự án.
構成管理 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quản lý cấu hình (Configuration Management). Quản lý các thành phần của hệ thống phần mềm, phần cứng, tài liệu, v.v. và các mối quan hệ giữa chúng trong suốt vòng đời dự án..
Cách đọc là こうせいかんり.
Từ này đang được phân loại là 名詞 (Danh từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうせいかんり
Hán Việt: Cấu Thành Quản Lý (quản lý cấu hình)
Loại từ: 名詞 (Danh từ)
Nguồn/bài: Túi 73
プロジェクトの引き継ぎには、最新の構成管理情報が含まれている必要があります。
Việc bàn giao dự án phải bao gồm thông tin quản lý cấu hình mới nhất.
本番環境での問題を防ぐため、徹底した構成管理が不可欠です。
Để ngăn chặn các vấn đề trong môi trường sản phẩm, quản lý cấu hình kỹ lưỡng là điều cần thiết.
Từ gần nghĩa: CM (Configuration Management), バージョン管理 (バージョンかんり - quản lý phiên bản)
Liên quan: 要件管理 (ようけんかんり - quản lý yêu cầu), 変更管理 (へんこうかんり - quản lý thay đổi), 資産管理 (しさんかんり - quản lý tài sản), 環境構築 (かんきょうこうちく - xây dựng môi trường)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.