Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

暫定的 (ざんていてき) – nghĩa và ví dụ

Tạm thời, mang tính tạm thời.

暫定的 nghĩa là gì?

暫定的 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tạm thời, mang tính tạm thời..

暫定的 đọc thế nào?

Cách đọc là ざんていてき.

Cách dùng 暫定的 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ đuôi Na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

暫定的 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ざんていてき

Hán Việt: Tạm định đích

Loại từ: Tính từ đuôi Na

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 暫定的

重大なバグに対し、まずは暫定的な修正を適用し、後日恒久対策を行います。

Đối với lỗi nghiêm trọng, trước tiên sẽ áp dụng sửa lỗi tạm thời, sau đó sẽ thực hiện biện pháp lâu dài.

サーバーの安定化のため、暫定的な設定変更を行いました。

Chúng tôi đã thực hiện thay đổi cài đặt tạm thời để ổn định server.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...