Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

品質保証 (ひんしつほしょう) – nghĩa và ví dụ

Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance)

品質保証 nghĩa là gì?

品質保証 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đảm bảo chất lượng (QA - Quality Assurance).

品質保証 đọc thế nào?

Cách đọc là ひんしつほしょう.

Cách dùng 品質保証 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひんしつほしょう

Hán Việt: Phẩm chất bảo chứng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 品質保証

ソフトウェアの品質保証は、顧客満足度を高める上で不可欠です。

Đảm bảo chất lượng phần mềm là yếu tố không thể thiếu để nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

プロジェクトの最終段階では、品質保証チームが引き継ぎ前の最終チェックを行います。

Ở giai đoạn cuối của dự án, đội đảm bảo chất lượng sẽ thực hiện kiểm tra cuối cùng trước khi bàn giao.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: QA (キューエー), 品質管理 (ひんしつかんり - kiểm soát chất lượng)

Từ trái nghĩa: 品質問題 (ひんしつもんだい - vấn đề chất lượng)

Liên quan: 品質基準 (tiêu chuẩn chất lượng), 品質管理 (kiểm soát chất lượng), テスト (kiểm thử), 品質向上 (cải thiện chất lượng), 不具合 (lỗi)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...