プロジェクトの引き継ぎでは、新しい担当者へ適切なシステムアクセス権限を付与する必要があります。
Trong quá trình bàn giao dự án, cần cấp quyền truy cập hệ thống phù hợp cho người phụ trách mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Quyền truy cập, quyền hạn truy cập (trong hệ thống, tài liệu). Là quyền được cho phép để truy cập hoặc thao tác với tài nguyên, hệ thống, hoặc dữ liệu.
アクセス権限 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Quyền truy cập, quyền hạn truy cập (trong hệ thống, tài liệu). Là quyền được cho phép để truy cập hoặc thao tác với tài nguyên, hệ thống, hoặc dữ liệu..
Cách đọc là アクセスけんげん.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: アクセスけんげん
Hán Việt: Quyền hạn truy cập
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 73
プロジェクトの引き継ぎでは、新しい担当者へ適切なシステムアクセス権限を付与する必要があります。
Trong quá trình bàn giao dự án, cần cấp quyền truy cập hệ thống phù hợp cho người phụ trách mới.
本番環境へのアクセス権限は、セキュリティ上の理由から厳しく制限されています。
Quyền truy cập vào môi trường Production bị hạn chế nghiêm ngặt vì lý do bảo mật.
Từ gần nghĩa: 認証 (にんしょう - xác thực), 認可 (にんか - cấp phép), 閲覧権 (えつらんけん - quyền xem), 編集権 (へんしゅうけん - quyền chỉnh sửa)
Từ trái nghĩa: N/A
Liên quan: ロール (role - vai trò), ユーザー管理 (user management - quản lý người dùng), セキュリティ (security - bảo mật), 付与する (ふよする - cấp cho)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.