顧客からの要望を正確に抽出することが、設計の第一歩です。
Trích xuất chính xác các yêu cầu từ khách hàng là bước đầu tiên trong thiết kế.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Trích xuất, rút ra, trừu tượng hóa
抽出 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Trích xuất, rút ra, trừu tượng hóa.
Cách đọc là ちゅうしゅつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (trích xuất, rút ra). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ちゅうしゅつ
Hán Việt: Trừu xuất
Loại từ: Danh từ, Động từ する (trích xuất, rút ra)
Nguồn/bài: Túi 73
顧客からの要望を正確に抽出することが、設計の第一歩です。
Trích xuất chính xác các yêu cầu từ khách hàng là bước đầu tiên trong thiết kế.
システムはデータベースから必要なデータを抽出して表示します。
Hệ thống sẽ trích xuất dữ liệu cần thiết từ cơ sở dữ liệu và hiển thị chúng.
Từ gần nghĩa: 抜き出し (ぬきだし - rút ra), 抽象化 (ちゅうしょうか - trừu tượng hóa)
Từ trái nghĩa: 挿入 (そうにゅう - chèn vào)
Liên quan: データ抽出 (trích xuất dữ liệu), 要件抽出 (trích xuất yêu cầu), 特徴抽出 (trích xuất đặc trưng)
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.