Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

識別子 (しきべつし) – nghĩa và ví dụ

Định danh, mã định danh, mã nhận dạng (identifier).

識別子 nghĩa là gì?

識別子 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Định danh, mã định danh, mã nhận dạng (identifier)..

識別子 đọc thế nào?

Cách đọc là しきべつし.

Cách dùng 識別子 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

識別子 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しきべつし

Hán Việt: Thức Biệt Tử

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 識別子

各レコードには一意の識別子を付与する必要があります。

Mỗi bản ghi cần được gán một mã định danh duy nhất.

データベース設計において、識別子の命名規則は非常に重要です。

Trong thiết kế cơ sở dữ liệu, quy tắc đặt tên cho mã định danh là rất quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...