Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

運用設計 (うんようせっけい) – nghĩa và ví dụ

Thiết kế vận hành (Thiết kế các quy trình, hệ thống liên quan đến việc vận hành một hệ thống, ứng dụng sau khi triển khai)

運用設計 nghĩa là gì?

運用設計 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thiết kế vận hành (Thiết kế các quy trình, hệ thống liên quan đến việc vận hành một hệ thống, ứng dụng sau khi triển khai).

運用設計 đọc thế nào?

Cách đọc là うんようせっけい.

Cách dùng 運用設計 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: うんようせっけい

Hán Việt: Vận dụng thiết kế

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 73

Ví dụ với 運用設計

新システムの運用設計では、障害発生時の対応フローを明確に定める必要がある。

Trong thiết kế vận hành của hệ thống mới, cần phải xác định rõ ràng quy trình xử lý khi xảy ra sự cố.

運用設計書に記載された内容に基づいて、実際の運用テストを実施します。

Dựa trên nội dung được ghi trong tài liệu thiết kế vận hành, chúng tôi sẽ thực hiện kiểm thử vận hành thực tế.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: システム運用設計 (システムうんようせっけい)

Từ trái nghĩa: 開発設計 (かいはつせっけい)

Liên quan: 運用手順書 (うんようてじゅんしょ), 保守設計 (ほしゅせっけい), システム運用 (システムうんよう)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...