Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

予兆 (よちょう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay).

予兆 nghĩa là gì?

予兆 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dấu hiệu, điềm báo, báo trước (thường về một điều không hay)..

予兆 đọc thế nào?

Cách đọc là よちょう.

Cách dùng 予兆 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

予兆 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: よちょう

Hán Việt: Dự triệu

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 74

Ví dụ với 予兆

ログに普段と異なるパターンが見られた場合、それはサーバー障害の予兆かもしれない。

Nếu thấy các mẫu ghi log khác thường, đó có thể là dấu hiệu báo trước một sự cố máy chủ.

システムの応答速度が低下したのは、メモリリークの予兆と考えられます。

Việc tốc độ phản hồi của hệ thống giảm sút có thể được xem là dấu hiệu của rò rỉ bộ nhớ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút